So sánh xe tải nhỏ Kenbo 990kg và xe tải Thaco towner 990kg nên mua xe tải nhỏ nào?

Thứ Năm, 14/06/2018, 13:18 GMT+7

Cùng tải trọng 990kg thuộc phân khúc xe tải nhỏ, việc lựa chọn xe tải Kenbo 990kg hay xe tải Thaco towner 990kg cũng khiến nhiều người băn khoăn. Vậy để giúp bạn có thể nhìn tổng quan về 2 dòng xe này trước khi quyết định, chúng tôi xin đưa ra một số thông tin so sánh 2 xe qua bài viết dưới đây:

So sánh xe tải nhỏ Kenbo 990kg và xe tải Thaco towner 990kg

Về xe tải thùng Kenbo 990kg

  • Xe có lòng thùng dài 2.6m và động cơ mạnh cho công suất 60 mã lực
  • Là xe tải nhỏ duy nhất được trang bị tay lái trợ lực
  • Thiết kế bắt mắt, có nhiều màu xe để cho khách có thể lựa chọn.
  • Thiết kế tải trọng dưới 1 tấn giúp xe di chuyển linh hoạt trong các ngõ hẻm, đường ngoằn nghèo.
  • Xe được cấu tạo bởi các tấm thép có cường độ chịu lực cao, gia cố thêm bằng các thanh dầm giúp xe có thể chở được các hàng hóa nặng.
  • Thời gian bảo hành là 3 năm hoặc 60000 km giúp khách hàng yên tâm về dịch vụ bảo hành cũng như khách hàng sẽ được chăm sóc một cách tận tình và chu đáo.

 >> Tìm mua xe tải Kenbo trả góp giá rẻ, xem chi tiết tại: Xe Tải Kenbo Trả Góp Bình Dương

Nhãn hiệu :

KENBO KB0.99TL1/KM

Số chứng nhận :

1125/VAQ09 - 01/17 - 00

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

1205

kG

Phân bố : - Cầu trước :

550

kG

- Cầu sau :

655

kG

Tải trọng cho phép chở :

990

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

2325

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

4665 x 1660 x 2280

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

2610 x 1510 x 940/1410

mm

Khoảng cách trục :

2800

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1280/1330

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Xăng không chì có trị số ốc tan 95

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

BJ413A

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng

Thể tích :

1342       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

69 kW/ 6000 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/---/---/---

Lốp trước / sau:

5.00 - 13 /5.00 - 13

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Bánh răng - Thanh răng /Cơ khí có trợ lực điện

 

Về dòng xe tải Thaco Towner 990kg

  • Mức giá 225 triệu sẽ làm khách hàng suy nghĩ đắn đo trước khi mua xe. Khách hàng sẽ khó thu hồi vốn so với dòng xe tải Kenbo thùng 990kg có giá rẻ hơn.
  • Với mức tiêu hao nhiên liệu là 6.5l/100km, Thaco Towner 990kg cũng là xe tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn Kenbo vì Kenbo 990kg đã áp dụng tiêu chuẩn khí thải EURO IV thì dòng xe Thaco Towner vẫn sử dụng tiêu chuẩn khí thải EURO III
  • Chiều dài thùng cơ sở là 2,45m cũng là xe có kích thước thùng bé nhất.
  • Những chiếc xe Tải Towner 990kg cũng được đánh giá khá cao khi mang trong mình một thiết kế nhỏ gọn rất thích hợp cho những người thường xuyên phải di chuyển những cung đường hẹp hoặc những nơi đông dân cư.

 >> Nên xem ngay: Xe tải nhỏ giá bao nhiêu? Tư vấn chọn mua xe tải nhỏ giá rẻ

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh cc

1372

Đường kính x Hành trình piston mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

70 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

– Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

– Độc lập, lò xo trụ.

  –  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE
Trước/Sau

5.50 – 13

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước mm

1310

Vệt bánh sau mm

1310

Chiều dài cơ sở mm

2740

Khoảng sáng gầm xe mm

190

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

930

Tải trọng kg

990

Trọng lượng toàn bộ kg

2050

Số chỗ ngồi Chỗ

02

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

31,8

Bán kính quay vòng nhỏ nhất m

5,5

Tốc độ tối đa Km/h

105

Dung tích thùng nhiên liệu lít

37

 

Nhìn chung, xe tải Kenbo 990kg có lợi thế về nhiều mặt hơn xe tải Thaco Towner 990kg. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn còn băn khoăn thì hãy liên hệ ngay, chúng tôi sẽ tư vấn tốt nhất cho bạn, giúp bạn chọn được chiếc xe tải nhỏ ưng ý nhất!

khuyến mãi mua xe tải kenbo

Có thể bạn quan tâm: Mẫu hợp đồng mua bán xe 02

Ô Tô Phú Mẫn tự hào là thành viên Partner MuaBanNhanh chuyên mục: Xe Tải Kenbo

 

Nguồn: https://blog.muabannhanh.com/so-sanh-xe-tai-nho-kenbo-990kg-va-xe-tai-thaco-towner-990kg/82144

Tags: so sánh xe tải, xe tải kenbo 990kg, xe tải Thaco towner 990kg
BenhVienNoiTiet.org.vn / Kênh tin mua sắm
Tags: so sánh xe tải, xe tải kenbo 990kg, xe tải Thaco towner 990kg
BenhVienNoiTiet.org.vn / Kênh tin mua sắm