Đánh giá so sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65

Thứ Ba, 27/11/2018, 09:45 GMT+7

Đều là những “đứa con tinh thần” mang tâm huyết từ nhà máy Đô Thành, cùng tải trọng 2.5 tấn chiếm ưu thế khá cao trong phân khúc xe tải nhẹ hiện nay, chính vì vậy mua Hyundai iz49 hay Hyundai iz65 cũng là băn khoăn của rất nhiều khách hàng hiện nay.

Hyundai Đô Thành tư vấn mua xe tải IZ65 và IZ49 2.5 tấn trả góp nhanh, báo giá xe tốt nhất, gọi ngay: 0931 777 073

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65

Vậy xe tải IZ49 và xe tải IZ65 phiên bản 2,5 tấn có sự khác nhau nào không? Giá bán có khác nhau không? Xe nào nổi trội hơn? Mời bạn xem ngay bài so sánh chi tiết dưới đây để hiểu rõ hơn.

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về ngoại thất 

Xe tải IZ49 được nhà máy Đô Thành trang bị cabin nhập khẩu với kính thước nhỏ gọn rất bắt mắt, với cặp đèn pha Halogen bản lớn, tích hợp xy nhanh báo rẽ, kích chắn gió bản lớn. Cabin nhỏ gọn giúp gọn giúp xe tải iz49 có thể di chuyển vào được những cung đường nhỏ rất dễ dàng.

Trong khi đó, xe tải IZ65 được trang bị cabin to hơn, tích hợp đèn pha bi xenon, trong cabin được thiết kế hoàn toàn mới so với iz49, trên vô lăng đã được tích hợp các núm điều chỉnh rất cao cấp.

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về ngoại thất

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về động cơ

Cả hai xe đều dùng động cơ ISUZU số hiệu là JE493ZLQ4 tiêu chuẩn Euro 4. 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng. Động cơ có hỗ trợ Turbo tăng áp.

Dung tích động cơ 2771 cm3; Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 78 kW/ 3400 v/ph. Tương đương 109 Ps.

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về kết cấu thùng xe

Hai thùng xe đều có cách đóng thùng tại nhà máy Đô Thành. Và các quy cách đóng thùng là tương tự nhau:

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về kết cấu thùng xe

  • Kích thước lòng thùng hàng: 4210 x 1810 x 660/1780
  • Vách hai bên hai lớp. Lớp ngoài Inox 340. Vách trong sắt mạ kẻm
  • Sàn sắt mạ kẻm 3mm
  • Đà dọc sắt U100 đà ngang sắt U80

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 về kích thước

Xe tải IZ49 và xe tải IZ65  cùng tải trọng 2.5 tấn nhưng có kích thước khác nhau.

  • Kích thước xe tải IZ49: Dài x Rộng x Cao : 5990 x 1950 x 2750 mm
  • Kích thước xe tải IZ65: Dài x Rộng x Cao : 6210 x 2080 x 2870 mm

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 nội thất

Nội thất xe tải IZ49 hướng đến sự đơn giản và tiện dụng. Nội thất xe tải IZ65 hướng đến tiện nghi và cao cấp.

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 nội thất

Điều dể hiểu nhất là cách bố trí các tiện ích trên cabin và tay lái. Cabin của xe IZ65 rộng rãi hơn. Các nút điều khiển được đặt ngay trên tay lái.

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65 clip thực tế

 Xe tải Hyundai iz49 2.5 tấn tại Hyundai Đô Thành

Chi tiết xe tải Hyundai iz65 2.5 tấn mới

 

>> Xem ngay: Xe tải 2.5 tấn giá bao nhiêu? Xem so sánh giá xe tải 2.5 tấn từ nhiều người bán trên MXH MuaBanNhanh

Thông số kỹ thuật tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65  

So sánh thông số kỹ thuật IZ49 - IZ65 Gold

Thông số chuẩn

Do thanh IZ49

Do thanh IZ65 Gold

Khối lượng toàn bộ     ( kg )

4.990

7.100

khối lượng hàng hóa   ( kg)

2.500

3.490

Khối lượng bản thân

2.495

2.725

Số chỗ ngồi

03

03

dung tích thùng nhiên liệu

80

80

Kích thước tổng thể

5940 x 1860 x2750

6.240 x 2.090 x 2.750

kích thước thùng hàng ( mm)

4210 x 1810 x 2040

4.310  x 1.940 x 1.850

chiều dài cơ sở

3.360

3.360

khoảng sáng gầm xe

195

210

kiểu động cơ

JE493ZLQ4 EURO IV

JE493ZLQ4 EURO IV

Loại

Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp

Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp

Dung tích xylanh (cc)

2.771

2.771

Công suất lớn nhất   Ps/rpm

109/3400

109/3400

Kiểu hộp số

Cơ khí, 5 số tiến, 1 lùi

Cơ khí, 5 số tiến, 1 lùi

phanh chính

Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

Phanh đỗ

Tang trống, cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số.

Tang trống, cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số.

Phanh hỗ trợ

Phanh khí thải

Phanh khí thải, ABS

ắc quy

12V x 80Ah

12 V x 90 Ah

Cỡ Lốp

7.00 - 16 / 4x2R

7.00 - 16 / 4x2R

Khả năng vượt dốc lớn nhất

35.2 %

24.2

Tốc độ lớn nhất

100

100

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

6.5

6.8

 

So sánh xe tải 2.5 tấn Hyundai iz49 và Hyundai iz65  về giá bán

Giá bán xe tải IZ65 cao hơn IZ49 do có thiết kế cabin và không gian nội thất xe tải IZ65 nổi trội hơn.

Giá bán xe tải IZ65 và xe tải IZ49 đều rất cạnh tranh trong phân khúc hiện nay. Vì giá luôn thay đổi nên để biết chính xác giá từng dòng xe cũng như phiên bản thùng kèm theo hẫy GỌI NGAY cho chúng tôi để biết chi tiết nếu như giá xe là yếu tố cuối cùng giúp bạn quyết định nên mua chiếc xe tải nào!

>> Tìm mua xe Iz49 2.4 tấn Euro 4 mới nhất tại: Xe tải iz49 giá rẻ TPHCM

khuyến mãi xe tải 2.5 tấn iz65

Giá xe tải iz49

 Hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận báo giá tốt nhất hiện nay!

Có thể bạn quan tâm: Mẫu hợp đồng mua bán xe 02

Hyundai Đô Thành tự hào là thành viên Partner MuaBanNhanh chuyên mục: Đại Lý Xe Tải Hyundai

 
Nguồn: https://blog.muabannhanh.com/so-sanh-xe-tai-2-5-tan-hyundai-iz49-va-hyundai-iz65/87771

Tags: hyundai iz49 và hyundai iz65, so sánh xe tải 2.5 tấn, xe tai iz49, Xe tải IZ65
BenhVienNoiTiet.org.vn / Thông tin hữu ích
Tags: hyundai iz49 và hyundai iz65, so sánh xe tải 2.5 tấn, xe tai iz49, Xe tải IZ65
BenhVienNoiTiet.org.vn / Thông tin hữu ích